ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC PHÂN PHỐI MÁY TRẮC ĐỊA

CÁC SẢN PHẨM CHUẨN CỦA SOUTH

14-09-2012

CÁC SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG CỦA SOUTH


I. / MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ SOUTH ( KHUYẾN MÃI 2 BỘ ĐÀM )

 

   1.  NTS-312R ( Thẻ nhớ SD - Đo không gương )

* Máy đạt tiêu chuẩn chất l­ượng ISO 9002, đường kính chịu n­ướcc tiêu chuẩn IP6,  có khả  năng chống bụi.

* Sử dụng công nghệ CCD-Mã tuyệt đốii.

* Bộ nhớ máy l­ưu đ­ược 8000 điểm

* độ phóng đại thấu kính: 30X, phân giải 2.5”

* đo khoảng cách xa nhất : + G­ương đơn: 2,6 Km
                                         + G­ương chùm ba: 5 Km

* độ chính xác đo góc 2” số đọc nhỏ nhất 1”

* độ chính xác đo cạnh: ± (2 + 2ppm )

* Hiển thị hai màn hình, bàn phím số và chữ

        * Accuracy:2”  , ±(2+2ppm) ;Ranger: 5.0 Km; 

        * Dòng máy đo không g­ương trong khoảng 200 m

   

    2. NTS-312L  ( Thẻ nhớ SD ) 

        * Dòng máy có tính năng kỹ thuật tương tương NTS 312R ( không có chế độ đo không gương )

        * Accuracy:2”  , ±(2+2ppm) ; Ranger: 1.8 Km;

        * Memory Max :8000 points; + thẻ SD 2G

 

3. NTS-312B  

    Chỉ tiêu kỹ thuật:

           - Cự li lớn nhất (Đk thuận lợi):   + Gương đơn: 2,6km

                                                                + Gương chùm ba: 5km

         - Hiển thị số: Max:999999.999 Min:1mm

         - Độ chính xác: 2mm+2PPM

         - Thời gian đo: Đo tinh: 3”,Đo tracking: 1”

         - Đường kính bàn độ mã: 79mm

         - Số đọc nhỏ nhất: 1"/2" tuỳ chọn

         - Đường kính kính vật: Ngắm xa:45mm Đo khoảng cách:50mm

         - Độ phóng đại: 30x

         - Trường nhìn: 10 30’

         - Độ phân giải: 3"

         - Kích c: 160mm x 150mm x 330mm

         - Trọng lượng: 5.8Kg

 

 II./ MÁY KINH VĨ ĐIỆN TỬ SOUTH  

1.      DT - 02: 

    Chỉ tiêu kỹ thuật:

Đặc trưng kỹ thuật

Kinh vĩ  DT- 02

 

Hình ảnh

Thẳng đứng

Độ phóng đại

30X

Đường kính vật

45mm

Độ phân giải

3”

Trường nhìn

1˚30’

Cự ly ngắm nhỏ nhất

1.4m

Hằng số nhân cự ly ngắm

100

Hằng số cộng cự ly ngắm

0

Chiều dài ống kính

157mm

Phần đo góc

Cách đo góc

ET: Đảo ống kính

Đường kính bàn độ

79mm

Số đọc hiển thị nhỏ nhất

1”/5” tïy chän

Độ chính xác

2”

Cách đo dò

Góc bằng

( Kép )

Góc đứng

( Kép )

Phần hiển thị

Loại Màn hình

Hai màn hình

Trút số liệu

Cổng kết nối

RS – 232C

Bọt thủy

Bọt thủy dài

30”/2mm

Bọt thủy dài

8’/2mm

Phần bù tự động

 

Hệ thống

Phần bù điện tử tinh thể lỏng

Phạm vi hoạt động

± 3’

Độ chính xác

Phần bù điện tử tinh thể long: 1”

Rọi tâm quang học

 

Hình ảnh

Thẳng đứng

Độ phóng đại

3x

P.vi chỉnh tiêu điểm

0.5m → ∞

Trường nhìn

50

Đặc trưng vật lý

 

Nhiệt độ môi trường

-200C ± 450C

Pin đi kèm theo máy

Pin sạc/Pin AA

Điện áp

Điện một chiều 6V

T/gian hoạt động liên tục

10 tiếng

Kích thước máy

165x157x318mm (dài x rộng x cao)

Trọng lượng máy

4,3kg

 

Hệ thống

Bù điện tử thể lỏng

Phạm vi hoạt động

±3”

Độ chính xác

1”

Bọt thủy dài

30”/2mm

Bọt thủy tròn

8”/2mm

Rọi tâm quang học

 

Hình ảnh

Thẳng đứng

Độ phóng đại

3x

Phạm vi chỉnh

0,5m → ∞

Trường nhìn

50

Phần hiển thị

 

Kiểu loại

2 màn hình, bàn phím số

Pin đi kèm máy

 

Nguồn điện

Pin sạc

Điện áp

1 chiều 6V

Thời gian hoạt động liên tục

8 tiếng

Kích cỡ và trọng lượng

 

Kích cỡ

180mmx150mmx330mm

 

III./MÁY THỦY CHUẨN SOUTH

1.      Giới thiệu sản phẩm:

   - Tất cả các máy thuỷ chuẩn cân bằng tự động SETL đều dung ống kính ảnh thật

        - Trường nhìn 1°20 , tiêu cự nhỏ nhất là 0,65m, hằng số cộng 0

        - Độ chính xác bọt thuỷ tròn 8’/2mm

        - Kích cỡ máy 128x192x134 (mm), trọng lượng 1,8kg.

 

2.      Đặc điểm sản phẩm:

        - Dựa trên sự sang chế tỉ mỉ đạt tiêu chuẩn quốc tế

        - Dựa trên cấu trúc niêm phong, thích hợp với tất cả các hđ thời tiết

        - Với tốc độ nhanh, 2 loại cơ cấu điều tiết: thô – tinh

        -  Đều có cơ cấu vi động tuần hoàn vô hạn

        -  Đều có kèm bộ phận ngắm chỉnh quang học kiểu mới

        -  Đều có kèm bộ phận quan sát bọt thuỷ tròn phương thức gương

 

IV./ MÁY ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU GPS SOUTH:

 

1. GPS MỘT TẦN S9600 :

THAM SỐ KỸ THUẬT
- Thao tác thuận tiện
- Đầu máy
- Hệ thống thao tác đơn giản, dễ sử dụng, phù hợp với tất cả các quốc gia, thao tác thuận tiện, đáp ứng mọi yêu cầu của người sử dụng
ĐẶC ĐIỂM
- Màn hình hiển thị rõ nét, chân thật trạng thái đo, thuận lợi cho việc trao đổi thông tin giữa người và máy,.
- Thêm nguồn điện dự trữ (2 pin), giúp cho việc đo đạc không bị đứt đoạn dữ liệu
- Dung lượng bộ nhớ lớn, có thể lưu dữ liệu đo trong khoảng 300 h
- Sạc pin sử dụng thuận tiện
- Hai nguồn cugn cấp điện, không bị gián đoạn
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
- L1C/A Code
- 12 Chanel
- Độ chính xác mặt phẳng5mm+1ppm
- Độ chính xác cao trình10mm+2ppm
HỆ THỐNG ỔN ĐỊNH
- Áp dụng công nghệ khoa học kĩ thuật tiên tiến, hệ thống quản lý dữ liệu ưu việt. Với thiết kế 2 nguồn điện (2 pin), người dùng sẽ yên tâm hơn trong việc thu thập dữ liệu, không sợ bị gián đoạn, bị đứt đoạn khi đo.
PHẦN CỨNG
- Hệ thống phân tích tín hiệu vệ tinh
- Dựa theo yêu cầu thực tế, chú trọng các chi tiết, tất cả đều nhằm phục vụ công tác đo ngoại nghiệp, trọng lượng đầu máy không đến 1kg.
- Vỏ máy thiết kế gọn nhẹ, có hệ thống bảo vệ tránh va chạm khi di chuyển máy.
- Hệ thống 2 nguồn cung cấp điện, pin tự động đổi nguồn, làm việc lien tiếp trong 10h.

Phần mềm mặc định theo múi giờ Trung Quốc, nhưng có thể thay đổi theo yêu câu của người sử dụng , phù hợp với việc sử dụng các phần mềm khác nhau, thuận lợi cho công tác đo ngoại nghiệp.

- Máy có hai chế độ đo: Đo tự động và đo thủ công, cả hai phương thức đều đảm bảo việc thu thập dữ liệu vệ tinh một cách đầy đủ và chính xác.
PHẦN MỀM THU GIỮ LIỆU
- Màn hình hiển thị trạng thái đo rõ nét , chân thực
- Phương thức lưu theo File FFS ổn định, đáng tin cậy.
- Hai phương thức thu thập dữ liệu : tự động và thủ công
- Phương thức đo tự động với các thông số quy chuẩn.
- phương thức đo thủ công , màn hình giao diện Tiếng Anh, có thể cài đặt bằng các phím tắt.

CÁC THAM SỐ VỀ MẶT VẬT LÝ:
- Nhiệt độ làm việc: -30 ÷ +600C
- Nhiệt độ tích trữ: -50 ÷ +800C
- Trọng lượng: 0.75kg
- Kích thước: 20 cm x 20 cm x 14 cm
- Thời gian làm việc: 10 giờ
- Thời gian tích điện: 8 giờ
TRUYỀN THÔNG:
- USB 2.0
- Cổng nối tiếp RS-232
PHẦN MỀM SỬ LÝ SỐ LIỆU:
- Thao tác đơn giản, giao diện thân thiện với người sử dụng
- Vạch danh giới cỏ thể được sử lý tự động hoặc với sự can thiệp của kỹ thuật viên
- Các mục chọn đầu ra được làm chi tiết, bao gồm cả các vòng tròn nối khớp và không khớp nhau
- Hệ toạ đệ được định vị trước
CÁC ĐẶC TRƯNG KỸ THUẬT KHÁC:
- GPS 9600 được tích hợp hoàn hảo vào trong một hệ thống gồm có Mainboard, vi mạch, Pin, Ăngten   GPS)
- Màn hình 240x160 điểm LCD hiển các đặc trưng kỹ thuật, hiển thị số các vệ tinh thu nhận được
- Hai Pin cung cấp có thể tự động chuyển đổi
- Hiển thị trạng thái thời gian thực
- Dữ liệu có thể chuyển đổi một cách dễ dàng sang các định dạng khác
- Dữ liệu được ghi nhận theo cả 2 phương thức: tự động hoặc bằng tay
- Các mục chọn đầu ra được làm chi tiết, bao gồm cả các vòng tròn nối khớp và không khớp nhau
- Hệ toạ đệ được định vị trước

2. GPS 2 TẦN S82 (RTK):

Chi tiết kỹ thuật:

Số kênh:

- 14 L1 + 14 L2 GPS 2 SBAS

- 12 L1 + 12L2 GLONASS

- Có thể thu nhận 2 hệ thống tín hiệu vệ tinh GPS vàGLONASS

- Kỹ thuật dò tìm vệ tinh: L1/L2

Độ chính xác đo tĩnh

- Độ chính xác mặt phẳng đo tĩnh: 5mm+1ppm

- Độ chính xác cao độ đo tĩnh:10mm+2ppm

- Phạm vi hoạt động ở trạng thái đo tĩnh: ≤ 80 km

- Bộ nhớ trong trạng thái tĩnh 32 MB

Độ chính xác đo RTK

- Độ chính xác đo RTK:2cm+1ppm

- Độ chinh xác đo RTK: 3cm+1ppm

- Phạm vi hoạt động đo RTK: ≤ 8 km ( Phạm vi hoạt động có xa hơn nếu tăng thêm các trạm rele)

- Phương thức truyền thông: USB, Bluetooth, các cổng nối tiếp RS-232

- Kết nối dữ liệu: có thể lựa chọn năng lượng truyển 2W/0.5W hoặc 2W/5W

- Thời gian thiết lập RTK: Khoảng 15s

Các đặc trưng về mặt vật lý

- Thích thước: Cao 94 mm, Đường kích máy chủ 180 mm

- Trọng lượng trạm Base: 0.8 kg bao gồm cả Pin

- Trọng lượng Rover: 2.7 kg

- Nhiệt đô vận hành: - 30  ± +450C

- Nhiệt độ có thể chịu được: -40 ± +600C

Định dạng chuẩn dành cho trạm Base và Rover

- Trạm Base

- Hệ thống mainframe S82 2 tần

- Ăngten 5.5db UHF

- Pin Lithium, 2300mAh

- Bộ nạp Pin 2300mAh

- Tuỳ chọn mức năng lượng truyền sóng radio: 2W/0.5W hoặc 2W/5W

- Cáp radio

- Cáp truyền thông đa chức năng

- Các thiết bị đầu cuối GPS, chân và thân đế máy

Rover

- Hệ thống mainframe S82 2 tần

- Ăngten 5.5db UHF

- Pin Lithium, 2300mAh

- Bộ nạp Pin 2300mAh

- Cáp truyền thông nối tiếp

- Cáp truyền thông đa chức năng

- Sổ tay điện tử Psion hoặc Jett

- Pin dùng cho sổ tay điện tử

- Nạp Pin dùng để xạc Pin cho sổ tay điện tử

- Card Bluetooth...

 

V./ MÁY ĐO SÂU SDE-28 :

Máy đo sâu SDE-28 là dòng sản phẩm có nhiều tính năng hiện đại. SDE-28 được ứng dụng trong các công việc như khảo sát trên biển, sông, ao, hồ...

SDE-28 rất rễ vận hành, có thể vận hành theo 2 chế độ tự động hoặc bằng tay. 

Thông số kỹ thuật 

- Tần số: 200Khz

- Góc chùm tia: 7o

- Hiển thị độ sâu: 12.1-inch color LCD

- Nguồn năng lượng đầu ra: 200W

- Độ phân giải độ sâu: 1cm

- Độ chính xác:

- Tốc độ truyền sóng: 1300 - 1650m/s

- Giải độ sâuL 0.39 - 600m

- Chiều dài xung: Được lựa chọn tự động với khoảng lựa chọn rộng

- Cổng kết nối: RS-232, baud rate: 1200-115200

- Kết nối với các thiết bị: Máy In, bàn phím, chuột, USB 2.0

- Nguồn năng lượng cung cấp: 9-18V DC

- Điện năng tiêu thụ dưới 25W, H ĐT đầu vào: 110 - 230 AC

- Điều kiện vận hành: -30 - -600C

- Kích thước: 34cm×30cm×15cm

- Trọng lượng: 11.5kg

 

Đồng bộ bao gồm

Máy chủ, máy biến năng công suất cao (thăm dò), sào nối thăm dò bằng thép không gỉ, hòm máy hợp kim nhôm, bàn phím mini, chuột điện quang nhỏ, USB, Cáp trút 220V, sạc pin 12V, dây trút số liệu, sổ tay thao tác máy đo sâu SDE-28 

 

Phạm vi ứng dụng

Các loại đo lường trên mặtnước như: Hồ chứa, sông, hồ, đại dương và đo thi công công trình trên mặt nước nước

                                                                     

 

 BẢO HÀNH 3 NĂM ĐỐI VỚI TẤT CẢ CÁC SẢN PHẨM CỦA SOUTH

- Hiệu chỉnh & kiểm nghiệm thiết bị miễn phí sau khi hết thời hạn bảo hành.

- Cho mượn thiết bị có độ chính xác và chức năng tương đương trong thời gian chờ bảo hành.

- Đổi máy mới trong vòng 3 tháng nếu có bất kỳ trục trặc kỹ thuật nào do lỗi của nhà sx.

- Tư vấn chuyển giao công nghệ sử dụng thiết bị khảo sát trong suốt qúa trình khai thác sử dụng  thiết bị.

- Cung cấp miễn phí mọi tài liệu kỹ thuật liên quan, các văn bản hướng dẫn sử dụng, các phần mềm trút,...

- Tư vấn xây dựng phương án đầu tư trang thiết bị khảo sát phù hợp nhu cầu và ngân sách.

 

Với tiêu chí “ uy tín - đảm bảo chất lượng - giá thành'' và sự hài lòng của quý khách được đặt lên hàng đầu!